Người lớn tiếng Nhật là gì?
"người lớn" trong tiếng Nhật là 大人 (おとな) (danh từ), 成人 (せいじん) (danh từ).
大人 Danh từ
おとなotonaHán Việt: ĐẠI NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lớn, lớn.
- その少年は大人のような口の利き方をする。 Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
- 私は大人になったら車を買うつもりだった。 Tôi dự định mua một chiếc xe khi đã trở thành người lớn.
成人 Danh từ
せいじんseijinHán Việt: THÀNH NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lớn.
Câu hỏi thường gặp
Người lớn tiếng Nhật là gì?
"người lớn" trong tiếng Nhật là 大人 (おとな) (danh từ), 成人 (せいじん) (danh từ).