Người nhập khẩu tiếng Nhật là gì?
"người nhập khẩu" trong tiếng Nhật là 輸入業者 (ゆにゅうぎょうしゃ) (danh từ).
輸入業者 Danh từ
ゆにゅうぎょうしゃyunyūgyōshaHán Việt: THÂU NHẬP NGHIỆP GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Người nhập khẩu tiếng Nhật là gì?
"người nhập khẩu" trong tiếng Nhật là 輸入業者 (ゆにゅうぎょうしゃ) (danh từ).