Người giám sát tiếng Nhật là gì?
"người giám sát" trong tiếng Nhật là 主管 (しゅかん) (danh từ), 監督 (かんとく) (danh từ), 監督者 (かんとくしゃ) (danh từ).
主管 Danh từ
しゅかんshukanHán Việt: CHỦ QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ quản, người giám sát.
監督 Danh từ
かんとくkantokuHán Việt: GIÁM ĐỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giám đốc, người giám sát.
監督者 Danh từ
かんとくしゃkantokushaHán Việt: GIÁM ĐỐC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giám sát.
スーパーバイザー Danh từ
sūpābaizā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giám sát.
Câu hỏi thường gặp
Người giám sát tiếng Nhật là gì?
"người giám sát" trong tiếng Nhật là 主管 (しゅかん) (danh từ), 監督 (かんとく) (danh từ), 監督者 (かんとくしゃ) (danh từ).