Người nhát gan tiếng Nhật là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Nhật là 臆病者 (おくびょうもの) (danh từ), 卑怯者 (ひきょうもの) (danh từ), 弱虫 (よわむし) (danh từ).
臆病者 Danh từ
おくびょうものokubyōmono giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
卑怯者 Danh từ
ひきょうものhikyōmonoHán Việt: TI KHIẾP GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
弱虫 Danh từ
よわむしyowamushiHán Việt: NHƯỢC TRÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
腰抜け Danh từ
こしぬけkoshinuke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
恐がり Danh từ
こわがりkowagari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
Câu hỏi thường gặp
Người nhát gan tiếng Nhật là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Nhật là 臆病者 (おくびょうもの) (danh từ), 卑怯者 (ひきょうもの) (danh từ), 弱虫 (よわむし) (danh từ).