Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Nhật là 驚き (おどろき) (danh từ), 驚く (おどろく) (động từ), びっくり (tính từ).
驚き Danh từ
おどろきodorokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ, ngạc nhiên.
- 驚きの余り話す力がなくなってしまった。 Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
- 私は驚きのあまり口もきけなかった。 Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.
驚く Động từ
おどろくodorokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên, giật mình.
- 彼女がそんなに良い申しでを断ったことに私は驚いています。 Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.
- 彼は彼女の手腕に全然驚かなかった。 Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta.
びっくり Tính từ
bikkuriJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
- 彼にはいつもびっくりさせられる。 Anh ấy luôn làm tôi ngạc nhiên.
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。 Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.
愕然 Tính từ
がくぜんgakuzenHán Việt: NGẠC NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
驚かす Động từ
おどろかすodorokasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Nhật là 驚き (おどろき) (danh từ), 驚く (おどろく) (động từ), びっくり (tính từ).