Người ái nhi tiếng Nhật là gì?
"người ái nhi" trong tiếng Nhật là 小児性愛者 (しょうにせいあいしゃ) (danh từ), 小児愛者 (しょうにあいしゃ) (danh từ), 幼児性愛者 (ようじせいあいしゃ) (danh từ).
小児性愛者 Danh từ
しょうにせいあいしゃshōniseiaishaHán Việt: TIỂU NHI TÍNH ÁI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ái nhi.
小児愛者 Danh từ
しょうにあいしゃshōniaishaHán Việt: TIỂU NHI ÁI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ái nhi.
幼児性愛者 Danh từ
ようじせいあいしゃyōjiseiaishaHán Việt: ẤU NHI TÍNH ÁI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ái nhi.
Câu hỏi thường gặp
Người ái nhi tiếng Nhật là gì?
"người ái nhi" trong tiếng Nhật là 小児性愛者 (しょうにせいあいしゃ) (danh từ), 小児愛者 (しょうにあいしゃ) (danh từ), 幼児性愛者 (ようじせいあいしゃ) (danh từ).