Người tình bạn tình tiếng Nhật là gì?
"người tình bạn tình" trong tiếng Nhật là 愛人 (あいじん) (danh từ).
愛人 Danh từ
あいじんaijinHán Việt: ÁI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, người tình bạn tình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tình bạn tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người tình bạn tình tiếng Nhật là gì?
"người tình bạn tình" trong tiếng Nhật là 愛人 (あいじん) (danh từ).