Người ngoại quốc tiếng Nhật là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Nhật là 外国人 (がいこくじん) (danh từ), 外人 (がいじん) (danh từ).
外国人 Danh từ
がいこくじんgaikokujinHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc, nước ngoài.
外人 Danh từ
がいじんgaijinHán Việt: NGOẠI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ngoại quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ngoại quốc tiếng Nhật là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Nhật là 外国人 (がいこくじん) (danh từ), 外人 (がいじん) (danh từ).