Ngọt tiếng Nhật là gì?
"ngọt" trong tiếng Nhật là 甘い (あまい) (tính từ đuôi i).
甘い Tính từ đuôi i
あまいamaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọt.
- このケーキはとても甘い。 Bánh này rất ngọt.
- そのチーズケーキは甘すぎた。 Cái bánh phô mai đó quá ngọt.
Câu hỏi thường gặp
Ngọt tiếng Nhật là gì?
"ngọt" trong tiếng Nhật là 甘い (あまい) (tính từ đuôi i).