Người múa tiếng Nhật là gì?
"người múa" trong tiếng Nhật là ダンサー (danh từ).
ダンサー Danh từ
dansā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhảy, người múa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người múa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người múa tiếng Nhật là gì?
"người múa" trong tiếng Nhật là ダンサー (danh từ).