TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngồi tiếng Nhật là gì?

"ngồi" trong tiếng Nhật là 座る (すわる) (động từ), 腰掛ける (こしかける) (động từ), 腰を下ろす (こしをおろす) (cụm từ).

座(すわ)る Động từ

すわるsuwaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngồi.

  • 座りなよ。 Cứ ngồi nhé.
  • どこでも好きなところに座っていいよ。 Bạn có thể ngồi bất cứ chỗ nào bạn thích.

Xem đầy đủ từ "座る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

腰掛(こしか)ける Động từ

こしかけるkoshikakeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngồi xuống.

Xem đầy đủ từ "腰掛ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

腰(こし)を下(お)ろす Cụm từ

こしをおろすkoshiōrosu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngồi xuống, ngồi.

  • 私は木かげに腰をおろして本を読んだ。 Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
  • その老人は腰をおろした。 Ông già ngồi xuống.

Xem đầy đủ từ "腰を下ろす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngồi tiếng Nhật là gì?

"ngồi" trong tiếng Nhật là 座る (すわる) (động từ), 腰掛ける (こしかける) (động từ), 腰を下ろす (こしをおろす) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.