Ngồi tiếng Nhật là gì?
"ngồi" trong tiếng Nhật là 座る (すわる) (động từ), 腰掛ける (こしかける) (động từ), 腰を下ろす (こしをおろす) (cụm từ).
座る Động từ
すわるsuwaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngồi.
- 座りなよ。 Cứ ngồi nhé.
- どこでも好きなところに座っていいよ。 Bạn có thể ngồi bất cứ chỗ nào bạn thích.
腰掛ける Động từ
こしかけるkoshikakeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngồi xuống.
腰を下ろす Cụm từ
こしをおろすkoshiōrosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngồi xuống, ngồi.
- 私は木かげに腰をおろして本を読んだ。 Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
- その老人は腰をおろした。 Ông già ngồi xuống.
Câu hỏi thường gặp
Ngồi tiếng Nhật là gì?
"ngồi" trong tiếng Nhật là 座る (すわる) (động từ), 腰掛ける (こしかける) (động từ), 腰を下ろす (こしをおろす) (cụm từ).