TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Người xem tiếng Nhật là gì?

"người xem" trong tiếng Nhật là 観客 (かんきゃく) (danh từ), 見物人 (けんぶつにん) (danh từ), 傍観者 (ぼうかんしゃ) (danh từ).

観客(かんきゃく) Danh từ

かんきゃくkankyakuHán Việt: QUAN KHÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khán giả, quý vị, người xem.

Xem đầy đủ từ "観客": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見物人(けんぶつにん) Danh từ

けんぶつにんkenbutsuninHán Việt: KIẾN VẬT NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xem, khán giả.

Xem đầy đủ từ "見物人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

傍観者(ぼうかんしゃ) Danh từ

ぼうかんしゃbōkansha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xem.

Xem đầy đủ từ "傍観者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người xem tiếng Nhật là gì?

"người xem" trong tiếng Nhật là 観客 (かんきゃく) (danh từ), 見物人 (けんぶつにん) (danh từ), 傍観者 (ぼうかんしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.