Người làm vườn tiếng Nhật là gì?
"người làm vườn" trong tiếng Nhật là 庭師 (にわし) (danh từ), 園丁 (えんてい) (danh từ).
庭師 Danh từ
にわしniwashiHán Việt: ĐÌNH SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm vườn.
園丁 Danh từ
えんていenteiHán Việt: VIÊN ĐINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm vườn.
Câu hỏi thường gặp
Người làm vườn tiếng Nhật là gì?
"người làm vườn" trong tiếng Nhật là 庭師 (にわし) (danh từ), 園丁 (えんてい) (danh từ).