TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Người làm vườn tiếng Nhật là gì?

"người làm vườn" trong tiếng Nhật là 庭師 (にわし) (danh từ), 園丁 (えんてい) (danh từ).

庭師(にわし) Danh từ

にわしniwashiHán Việt: ĐÌNH SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm vườn.

Xem đầy đủ từ "庭師": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

園丁(えんてい) Danh từ

えんていenteiHán Việt: VIÊN ĐINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm vườn.

Xem đầy đủ từ "園丁": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người làm vườn tiếng Nhật là gì?

"người làm vườn" trong tiếng Nhật là 庭師 (にわし) (danh từ), 園丁 (えんてい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.