Người đầu tư tiếng Nhật là gì?
"người đầu tư" trong tiếng Nhật là 出資者 (しゅっししゃ) (danh từ), 投資家 (とうしか) (danh từ).
出資者 Danh từ
しゅっししゃshusshishaHán Việt: XUẤT TƯ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đầu tư.
投資家 Danh từ
とうしかtōshikaHán Việt: ĐẦU TƯ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đầu tư.
Câu hỏi thường gặp
Người đầu tư tiếng Nhật là gì?
"người đầu tư" trong tiếng Nhật là 出資者 (しゅっししゃ) (danh từ), 投資家 (とうしか) (danh từ).