Người ở đất liền tiếng Nhật là gì?
"người ở đất liền" trong tiếng Nhật là 本土人 (ほんどじん) (danh từ).
本土人 Danh từ
ほんどじんhondojinHán Việt: BẢN THỔ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ở đất liền.
Câu hỏi thường gặp
Người ở đất liền tiếng Nhật là gì?
"người ở đất liền" trong tiếng Nhật là 本土人 (ほんどじん) (danh từ).