Người máy tiếng Nhật là gì?
"người máy" trong tiếng Nhật là ロボット (danh từ), アンドロイド (danh từ), サイボーグ (danh từ).
ロボット Danh từ
robotto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người máy, rô-bốt.
アンドロイド Danh từ
andoroido giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người máy.
サイボーグ Danh từ
saibōgu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người máy.
人造人間 Danh từ
じんぞうにんげんjinzōningenHán Việt: NHÂN TẠO NHÂN GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người máy, rô-bốt.
Câu hỏi thường gặp
Người máy tiếng Nhật là gì?
"người máy" trong tiếng Nhật là ロボット (danh từ), アンドロイド (danh từ), サイボーグ (danh từ).