Người đóng thuế tiếng Nhật là gì?
"người đóng thuế" trong tiếng Nhật là 納税者 (のうぜいしゃ) (danh từ).
納税者 Danh từ
のうぜいしゃnōzeishaHán Việt: NẠP THUẾ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đóng thuế.
Câu hỏi thường gặp
Người đóng thuế tiếng Nhật là gì?
"người đóng thuế" trong tiếng Nhật là 納税者 (のうぜいしゃ) (danh từ).