Ngưởi bán hàng rong tiếng Nhật là gì?
"ngưởi bán hàng rong" trong tiếng Nhật là 売り手 (うりて) (danh từ), 販売者 (はんばいしゃ) (danh từ).
売り手 Danh từ
うりてuriteHán Việt: MẠI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngưởi bán hàng rong, người bán.
販売者 Danh từ
はんばいしゃhanbaisha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngưởi bán hàng rong, người bán.
Câu hỏi thường gặp
Ngưởi bán hàng rong tiếng Nhật là gì?
"ngưởi bán hàng rong" trong tiếng Nhật là 売り手 (うりて) (danh từ), 販売者 (はんばいしゃ) (danh từ).