Người đi bộ tiếng Nhật là gì?
"người đi bộ" trong tiếng Nhật là 歩行者 (ほこうしゃ) (danh từ).
歩行者 Danh từ
ほこうしゃhokōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chân, người đi bộ.
- ハンドルがきかなくなった救急車が、危うく歩行者をひきそうになった。 Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu hỏi thường gặp
Người đi bộ tiếng Nhật là gì?
"người đi bộ" trong tiếng Nhật là 歩行者 (ほこうしゃ) (danh từ).