Người tị nạn tiếng Nhật là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Nhật là 難民 (なんみん) (danh từ).
難民 Danh từ
なんみんnanmin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tị nạn, tị nạn, người tỵ nạn, tỵ nạn.
- 彼は難民救済基金に1万ドルを寄付した。 Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
Câu hỏi thường gặp
Người tị nạn tiếng Nhật là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Nhật là 難民 (なんみん) (danh từ).