Ngắn tiếng Nhật là gì?
"ngắn" trong tiếng Nhật là 短い (みじかい) (tính từ đuôi i).
短い Tính từ đuôi i
みじかいmijikaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn.
- これは短すぎます。 Cái này quá ngắn.
- 彼女は短いスカートが好きだ。 Cô ấy thích váy ngắn.
Câu hỏi thường gặp
Ngắn tiếng Nhật là gì?
"ngắn" trong tiếng Nhật là 短い (みじかい) (tính từ đuôi i).