Người học nghề tiếng Nhật là gì?
"người học nghề" trong tiếng Nhật là 徒弟 (とてい) (danh từ), 見習い (みならい) (danh từ).
徒弟 Danh từ
とていtoteiHán Việt: ĐỒ ĐỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người học nghề.
見習い Danh từ
みならいminaraiHán Việt: KIẾN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người học nghề.
Câu hỏi thường gặp
Người học nghề tiếng Nhật là gì?
"người học nghề" trong tiếng Nhật là 徒弟 (とてい) (danh từ), 見習い (みならい) (danh từ).