Ngược đãi tiếng Nhật là gì?
"ngược đãi" trong tiếng Nhật là 虐げる (しいたげる) (động từ), 虐待 (ぎゃくたい) (danh từ).
虐げる Động từ
しいたげるshiitageru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược đãi.
虐待 Danh từ
ぎゃくたいgyakutaiHán Việt: NGƯỢC ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược đãi.
Câu hỏi thường gặp
Ngược đãi tiếng Nhật là gì?
"ngược đãi" trong tiếng Nhật là 虐げる (しいたげる) (động từ), 虐待 (ぎゃくたい) (danh từ).