Người sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"người sáng tạo" trong tiếng Nhật là 作者 (さくしゃ) (danh từ), メーカー (danh từ), 創造者 (そうぞうしゃ) (danh từ).
作者 Danh từ
さくしゃsakushaHán Việt: TÁC GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả, người sáng tạo.
メーカー Danh từ
mēkāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sản xuất, người làm, người chế tạo, người sáng tạo, sản xuất.
創造者 Danh từ
そうぞうしゃsōzōshaHán Việt: SÁNG TẠO GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sáng tạo.
クリエイター Danh từ
kurieitā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sáng tạo.
作り手 Danh từ
つくりてtsukurite giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm, người chế tạo, người sáng tạo.
創作者 Danh từ
そうさくしゃsōsakushaHán Việt: SÁNG TÁC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sáng tạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người sáng tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"người sáng tạo" trong tiếng Nhật là 作者 (さくしゃ) (danh từ), メーカー (danh từ), 創造者 (そうぞうしゃ) (danh từ).