Ngứa tiếng Nhật là gì?
"ngứa" trong tiếng Nhật là かゆい (tính từ đuôi i).
かゆい Tính từ đuôi i
kayuiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngứa.
- 頭皮がかゆいのです。 Da đầu tôi rất ngứa
- 先生、アソコがかゆいんです。 Cô ơi, em bị ngứa "chỗ ấy".
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngứa tiếng Nhật là gì?
"ngứa" trong tiếng Nhật là かゆい (tính từ đuôi i).