Người ta tiếng Nhật là gì?
"người ta" trong tiếng Nhật là 誰でも (だれでも) (cụm từ).
誰でも Cụm từ
だれでもdaredemo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ta, người ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ta" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ta tiếng Nhật là gì?
"người ta" trong tiếng Nhật là 誰でも (だれでも) (cụm từ).