Người hầu tiếng Nhật là gì?
"người hầu" trong tiếng Nhật là 使用人 (しようにん) (danh từ), 召し使い (めしつかい) (danh từ), 奴僕 (ぬぼく) (danh từ).
使用人 Danh từ
しようにんshiyōninJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu, nhân viên.
召し使い Danh từ
めしつかいmeshitsukai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.
奴僕 Danh từ
ぬぼくnuboku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hầu.
Câu hỏi thường gặp
Người hầu tiếng Nhật là gì?
"người hầu" trong tiếng Nhật là 使用人 (しようにん) (danh từ), 召し使い (めしつかい) (danh từ), 奴僕 (ぬぼく) (danh từ).