Người tình nguyện tiếng Nhật là gì?
"người tình nguyện" trong tiếng Nhật là ボランティア (danh từ), 有志 (ゆうし) (danh từ).
ボランティア Danh từ
borantia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện, người tình nguyện.
有志 Danh từ
ゆうしyūshiHán Việt: HỮU CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện, người tình nguyện.
Câu hỏi thường gặp
Người tình nguyện tiếng Nhật là gì?
"người tình nguyện" trong tiếng Nhật là ボランティア (danh từ), 有志 (ゆうし) (danh từ).