Ngọc lục bảo tiếng Nhật là gì?
"ngọc lục bảo" trong tiếng Nhật là エメラルド (danh từ), 緑玉 (りょくぎょく) (danh từ), 翠玉 (すいぎょく) (danh từ).
エメラルド Danh từ
emerarudo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọc lục bảo, bích ngọc.
緑玉 Danh từ
りょくぎょくryokugyokuHán Việt: LỤC NGỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọc lục bảo, bích ngọc.
翠玉 Danh từ
すいぎょくsuigyokuHán Việt: THÚY NGỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọc lục bảo, bích ngọc.
Câu hỏi thường gặp
Ngọc lục bảo tiếng Nhật là gì?
"ngọc lục bảo" trong tiếng Nhật là エメラルド (danh từ), 緑玉 (りょくぎょく) (danh từ), 翠玉 (すいぎょく) (danh từ).