Người đo tiếng Nhật là gì?
"người đo" trong tiếng Nhật là メーター (danh từ).
メーター Danh từ
mētāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái đo, người đo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đo tiếng Nhật là gì?
"người đo" trong tiếng Nhật là メーター (danh từ).