Người giữ trẻ tiếng Nhật là gì?
"người giữ trẻ" trong tiếng Nhật là ベビーシッター (danh từ), 守り (もり) (danh từ), 子守 (こもり) (danh từ).
ベビーシッター Danh từ
bebīshittā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ trẻ.
守り Danh từ
もりmoriHán Việt: THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ trẻ.
子守 Danh từ
こもりkomoriHán Việt: TỬ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ trẻ.
Câu hỏi thường gặp
Người giữ trẻ tiếng Nhật là gì?
"người giữ trẻ" trong tiếng Nhật là ベビーシッター (danh từ), 守り (もり) (danh từ), 子守 (こもり) (danh từ).