Ngựa tiếng Nhật là gì?
"ngựa" trong tiếng Nhật là 馬 (うま) (danh từ), 駒 (こま) (danh từ).
馬 Danh từ
うまumaHán Việt: MÃJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
- 私は馬を好きに走らせた。 Tôi đã cho phép con ngựa của tôi chạy.
- 私は馬に乗れるんだよ。 Tôi biết cưỡi ngựa.
駒 Danh từ
こまkoma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Ngựa tiếng Nhật là gì?
"ngựa" trong tiếng Nhật là 馬 (うま) (danh từ), 駒 (こま) (danh từ).