Người yêu tiếng Nhật là gì?
"người yêu" trong tiếng Nhật là ガールフレンド (danh từ), 彼女 (かのじょ) (danh từ), 恋人 (こいびと) (danh từ).
ガールフレンド Danh từ
gārufurendo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn gái, người yêu.
彼女 Danh từ
かのじょkanojoHán Việt: BỈ NỮJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, người tình.
恋人 Danh từ
こいびとkoibitoHán Việt: LUYẾN NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
ボーイフレンド Danh từ
bōifurendo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
彼氏 Danh từ
かれしkareshiHán Việt: BỈ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
愛人 Danh từ
あいじんaijinHán Việt: ÁI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, người tình bạn tình.
ダーリン Danh từ
dārin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
スウィートハート Danh từ
suwītohāto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
情婦 Danh từ
じょうふjōfuHán Việt: TÌNH PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tình bạn tình, người yêu.
彼 Danh từ
かれkareHán Việt: BỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
Câu hỏi thường gặp
Người yêu tiếng Nhật là gì?
"người yêu" trong tiếng Nhật là ガールフレンド (danh từ), 彼女 (かのじょ) (danh từ), 恋人 (こいびと) (danh từ).