TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật là gì?

"ngữ pháp" trong tiếng Nhật là 文法 (ぶんぽう) (danh từ), 文法的 (ぶんぽうてき) (tính từ đuôi na), 語法 (ごほう) (danh từ).

文法(ぶんぽう) Danh từ

ぶんぽうbunpōHán Việt: VĂN PHÁPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn pháp, ngữ pháp, văn phạm.

  • この言語の文法はとても難しいです。 Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó.
  • フランス語の文法に苦戦しています。 Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "文法": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

文法的(ぶんぽうてき) Tính từ đuôi na

ぶんぽうてきbunpōtekiHán Việt: VĂN PHÁP ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ pháp.

  • その文には文法的な誤りはない。 Câu văn này không chứa lỗi ngữ pháp nào.

Xem đầy đủ từ "文法的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

語法(ごほう) Danh từ

ごほうgohōHán Việt: NGỮ PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ pháp.

Xem đầy đủ từ "語法": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ pháp tiếng Nhật là gì?

"ngữ pháp" trong tiếng Nhật là 文法 (ぶんぽう) (danh từ), 文法的 (ぶんぽうてき) (tính từ đuôi na), 語法 (ごほう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.