Ngẫu nhiên tiếng Nhật là gì?
"ngẫu nhiên" trong tiếng Nhật là 偶然 (ぐうぜん) (danh từ), 誤って (あやまって) (cụm từ).
偶然 Danh từ
ぐうぜんgūzenHán Việt: NGẪU NHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
- その戦争は偶然に勃発したわけではない。 Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên.
誤って Cụm từ
あやまってayamatte giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngẫu nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Ngẫu nhiên tiếng Nhật là gì?
"ngẫu nhiên" trong tiếng Nhật là 偶然 (ぐうぜん) (danh từ), 誤って (あやまって) (cụm từ).