Ngữ điệu tiếng Nhật là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Nhật là イントネーション (danh từ), 抑揚 (よくよう) (danh từ).
イントネーション Danh từ
intonēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngữ điệu, sự ngâm nga.
抑揚 Danh từ
よくようyokuyōHán Việt: ỨC DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngữ điệu, sự ngâm nga.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngữ điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngữ điệu tiếng Nhật là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Nhật là イントネーション (danh từ), 抑揚 (よくよう) (danh từ).