Người quen tiếng Nhật là gì?
"người quen" trong tiếng Nhật là 知り合い (しりあい) (danh từ), 知人 (ちじん) (danh từ).
知り合い Danh từ
しりあいshiriaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quen, biết, quen.
知人 Danh từ
ちじんchijinHán Việt: TRI NHÂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quen.
- 友は容姿、知人は性格で選び、敵は知性で選ぶ。敵を選ぶときには、いくら注意しても注意しすぎるということはない。 Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.
Câu hỏi thường gặp
Người quen tiếng Nhật là gì?
"người quen" trong tiếng Nhật là 知り合い (しりあい) (danh từ), 知人 (ちじん) (danh từ).