Ngắm hoa tiếng Nhật là gì?
"ngắm hoa" trong tiếng Nhật là 花見 (はなみ) (danh từ).
花見 Danh từ
はなみhanamiHán Việt: HOA KIẾNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm hoa.
- 花見をしに来ました。 Tôi đến để ngắm hoa.
Câu hỏi thường gặp
Ngắm hoa tiếng Nhật là gì?
"ngắm hoa" trong tiếng Nhật là 花見 (はなみ) (danh từ).