Ngọc lưu ly tiếng Nhật là gì?
"ngọc lưu ly" trong tiếng Nhật là 瑠璃 (るり) (danh từ), ラピスラズリ (danh từ).
瑠璃 Danh từ
るりruri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá da trời, ngọc lưu ly.
ラピスラズリ Danh từ
rapisurazuri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá da trời, ngọc lưu ly.
Câu hỏi thường gặp
Ngọc lưu ly tiếng Nhật là gì?
"ngọc lưu ly" trong tiếng Nhật là 瑠璃 (るり) (danh từ), ラピスラズリ (danh từ).