Ngầm tiếng Nhật là gì?
"ngầm" trong tiếng Nhật là 潜在的 (せんざいてき) (tính từ đuôi na).
潜在的 Tính từ đuôi na
せんざいてきsenzaitekiHán Việt: TIỀM TẠI ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, tiềm tàng.
Câu hỏi thường gặp
Ngầm tiếng Nhật là gì?
"ngầm" trong tiếng Nhật là 潜在的 (せんざいてき) (tính từ đuôi na).