Ngữ cảnh tiếng Nhật là gì?
"ngữ cảnh" trong tiếng Nhật là 文脈 (ぶんみゃく) (danh từ), 前後関係 (ぜんごかんけい) (danh từ).
文脈 Danh từ
ぶんみゃくbunmyakuHán Việt: VĂN MẠCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn mạch, văn cảnh, ngữ cảnh.
前後関係 Danh từ
ぜんごかんけいzengokankeiHán Việt: TIỀN HẬU QUAN HỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh.
Câu hỏi thường gặp
Ngữ cảnh tiếng Nhật là gì?
"ngữ cảnh" trong tiếng Nhật là 文脈 (ぶんみゃく) (danh từ), 前後関係 (ぜんごかんけい) (danh từ).