Người thống trị tiếng Nhật là gì?
"người thống trị" trong tiếng Nhật là 支配者 (しはいしゃ) (danh từ), 統治者 (とうちしゃ) (danh từ).
支配者 Danh từ
しはいしゃshihaishaHán Việt: CHI PHỐI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thống trị.
統治者 Danh từ
とうちしゃtōchishaHán Việt: THỐNG TRỊ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thống trị.
Câu hỏi thường gặp
Người thống trị tiếng Nhật là gì?
"người thống trị" trong tiếng Nhật là 支配者 (しはいしゃ) (danh từ), 統治者 (とうちしゃ) (danh từ).