Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng あ — trang 13
5.097 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng あ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 13/26
- 売り手市場うりてしじょう
- 売り主うりぬし
- 売り払ううりはらう
- 売り場うりばquầy bán hàng, gian hàng
- 瓜二つうりふたつgiống nhau như đúc, y như đúc
- 売り物うりもの
- 雨量うりょうvũ lượng, lượng mưa
- 雨量計うりょうけいvũ lượng kế, vũ kế
- 売り渡しうりわたし
- 売り渡すうりわたす
- 雨林うりんrừng mưa
- 売るうるbán
- 得るうるcó thể
- うるう
- 閏年うるうどしnăm nhuận, năm nhuần
- 潤いうるおい
- 潤ううるおう
- 潤すうるおす
- うるかすngâm
- うるさいto, ầm ĩ, ồn
- 漆うるし
- 漆塗りうるしぬり
- 潤むうるむ
- 憂いうれい
- 憂えるうれえる
- 嬉しいうれしいvui, mừng, vui mừng
- 売れ筋うれすじ
- 売れ筋ランキングうれすじランキング
- 売れ残りうれのこりbà cô già, gái già
- 売れ行きうれゆき
- 売れるうれるbán
- うろうろ
- うろこvảy
- うろつく
- 上うわ
- 上顎うわあごvòm miệng
- 上皮うわかわbiểu mô
- 上書きうわがき
- 浮気うわき
- 浮気女うわきおんな
- 上着うわぎáo khoác
- 上唇うわくちびる
- 噂うわさtin đồn
- 上滑りうわすべり
- 上背うわぜい
- 上っ調子うわっちょうし
- 上積みうわづみ
- 上手うわて
- 上手投げうわてなげ
- 上値うわね
- 上乗せうわのせ
- 上の空うわのそら
- うわべ
- 上回るうわまわるvượt
- 上向きうわむき
- 上向くうわむく
- 上役うわやく
- 植わるうわる
- うんvâng, dạ, phải
- 運うんmay mắn, vận may, vận
- 運営うんえい
- 雲海うんかい
- 運河うんがkênh, kênh đào
- 運休うんきゅう
- うんこcứt, phân
- 運行うんこうvận hành
- 運航うんこう
- 芸香うんこう
- ウンコ座りうんこずわり
- 雲散霧消うんさんむしょう
- うんざりchán
- 雲水うんすい
- 運勢うんせいmay mắn, vận may, vận
- 運送うんそう
- 運賃うんちんtiền xe, tiền đò
- 運転うんてんsự lái xe, sự vận hành
- 運転士うんてんし
- 運転者うんてんしゃngười lái, tài xế
- 運転手うんてんしゅtài xế, người lái, người lái xe
- 運転中うんてんちゅう
- 運転免許うんてんめんきょgiấy phép lái xe, bằng lái xe
- 運転免許試験うんてんめんきょしけん
- 運転免許証うんてんめんきょしょうgiấy phép lái xe, bằng lái xe
- 雲泥の差うんでいのさ
- うんと
- 運動うんどうthể dục, vận động, thể thao
- 運動会うんどうかい
- 運動靴うんどうぐつ
- 運動神経うんどうしんけい
- 運動場うんどうじょうvận động trường
- 運動選手うんどうせんしゅvận động viên, nhà thể thao
- 運動費うんどうひ
- 運動不足うんどうぶそく
- 運動量うんどうりょうđộng lượng
- 運動エネルギーうんどうエネルギーđộng năng
- 云々うんぬんvân vân
- 運のいいうんのいいmay mắn
- 運搬うんぱん
- うんぴょうbáo gấm
- 運命うんめいvận mệnh, định mệnh
- 雲母うんも
- 運輸うんゆ
- 運輸省うんゆしょう
- 運用うんよう
- 運良くうんよくmay, may mắn
- うーにtàu, thuyền
- 絵えbức vẽ, hình ảnh, bức tranh
- えủa, ôi
- 江え
- 柄え
- 会え
- 重え
- 英えいanh
- えいcá đuối
- 鋭意えいい
- 営為えいい
- 営々えいえい
- 英英語えいえいごTiếng anh của người anh
- 永遠えいえん
- 英会話えいかいわ
- 鋭角えいかくgóc nhọn
- 鋭角三角形えいかくさんかくけいtam giác nhọn
- 栄冠えいかん
- 映画えいがphim, điện ảnh
- 栄華えいが
- 映画館えいがかんrạp phim, rạp chiếu phim, rạp xi nê
- 映画監督えいがかんとくngười đạo diễn, nhà đạo diễn
- 映画スターえいがスターminh tinh màn bạc
- 英気えいき
- 永久えいきゅうsự thường xuyên
- 永久凍土えいきゅうとうどTầng đất đóng băng vĩnh cửu
- 影響えいきょうảnh hưởng, hiệu ứng
- 影響力えいきょうりょくảnh hưởng
- 営業えいぎょうdoanh nghiệp
- 営業所えいぎょうしょ
- 営業時間えいぎょうじかん
- 営業マンえいぎょうマン
- 栄枯えいこ
- 栄光えいこうvinh quang
- 英国えいこくvương quốc anh, anh, nước anh
- 英国人えいこくじんngười anh
- 栄枯盛衰えいこせいすい
- 英語えいごtiếng anh
- 英才えいさいanh tài
- 衛視えいし
- 泳者えいしゃ
- 映写えいしゃ
- 映写機えいしゃきmáy chiếu
- 英俊えいしゅん
- 詠春拳えいしゅんけんvịnh xuân quyền
- 英字えいじ
- 嬰児えいじbé, em bé, trẻ sơ sinh
- 永住えいじゅう
- 英数字えいすうじ
- 衛星えいせいvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- 衛生えいせいvệ sinh
- 永世えいせい
- 永生えいせいsự bất tử
- 衛生学えいせいがく
- 衛生設備えいせいせつび
- 衛生的えいせいてき
- 衛星放送えいせいほうそう
- 衛生マスクえいせいマスクkhẩu trang, khẩu trang y tế
- 営繕えいぜん
- 営巣えいそう
- 映像えいぞうảnh, đoạn ghi hình
- 永続えいぞくsự thường xuyên
- 永代えいたい
- 英単語えいたんご
- 営団えいだん
- 英断えいだん
- 英知えいち
- 営農えいのう
- 鋭敏えいびん
- 英仏えいふつ
- 英仏海峡えいふつかいきょうEo biển măng-sơ
- 英文えいぶん
- 英文学えいぶんがく
- 衛兵えいへいvệ binh
- 英明えいめい
- 英名えいめい
- 英訳えいやく
- 英雄えいゆうanh hùng
- 英雄主義えいゆうしゅぎchủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng
- 栄誉えいよvinh dự
- 栄養えいようsự dinh dưỡng, dinh dưỡng
- 栄養価えいようか
- 栄養学えいようがく
- 栄養士えいようし
- 栄養失調えいようしっちょう
- 栄養素えいようそchất dinh dưỡng, dưỡng chất
- 栄養分えいようぶん
- 栄誉礼えいよれい
- 営利えいり
- 鋭利えいり
- 絵入りえいり
- 英領えいりょう
- 映倫えいりん
- 営林局えいりんきょく
- 営林署えいりんしょ