うーに
ūni
giọng máy của trình duyệt
うーに nghĩa là tàu, thuyền.
Nghĩa của うーに
Danh từ
- tôn kính ngữ Tàu, thuyền.
Câu hỏi thường gặp
うーに nghĩa là gì?
うーに (danh từ) nghĩa là tàu, thuyền.
うーに đọc là gì?
うーに đọc là うーに (romaji: ūni).
うーに nghĩa là tàu, thuyền.
うーに (danh từ) nghĩa là tàu, thuyền.
うーに đọc là うーに (romaji: ūni).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.