運のいい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
運のいい nghĩa là may mắn.
Nghĩa của 運のいい
Cụm từ
- May mắn.
Cách viết khác: 運の良い, 運のよい, うんのよい
Cách chia của 運のいい
| Phủ định | 運のよくない |
| Quá khứ | 運のよかった |
| Quá khứ phủ định | 運のよくなかった |
| Thể て | 運のよくて |
| Dạng phó từ (く) | 運のよく |
| Điều kiện (ば) | 運のよければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ lucky; fortunate
Câu hỏi thường gặp
運のいい nghĩa là gì?
運のいい (cụm từ) nghĩa là may mắn.
運のいい đọc là gì?
運のいい đọc là うんのいい (romaji: unnoii).