Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng あ — trang 14
5.097 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng あ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 14/26
- 英霊えいれい
- 英連邦えいれんぽうKhối Thịnh vượng chung Anh
- 英和えいわ
- 英和辞典えいわじてん
- 会陰えいんhội âm
- ええvâng, dạ, phải
- 会厭ええんnắp họng
- 伯父えおじbá phụ, bác, chú
- 絵かきえかきhọa sĩ
- 笑顔えがおcười, mỉm cười
- 描き出すえがきだす
- 描くえがくvẽ, vẽ tranh
- 得難いえがたい
- 絵柄えがら
- 駅えきga, ga đường sắc, nhà ga
- 益えき
- 液えき
- 易えき
- 役えき
- 駅員えきいん
- 液化えきか
- 腋窩えきかnách
- 液化石油ガスえきかせきゆガスKhí dầu mỏ hóa lỏng
- 疫学えきがくdịch học, dịch tễ học
- 易経えききょうkinh dịch
- 益金えききん
- 駅舎えきしゃ
- 液晶えきしょう
- 液晶ディスプレイえきしょうディスプレイMàn hình tinh thể lỏng
- 液状えきじょう
- 液状化えきじょうか
- 液性えきせい
- 液体えきたいchất lỏng
- 液体酸素えきたいさんそ
- 駅長えきちょうtrưởng ga
- 駅伝えきでん
- 駅頭えきとう
- 駅馬車えきばしゃ
- 液肥えきひ
- 疫病えきびょうdịch bệnh, bệnh dịch
- 駅弁えきべんCơm hộp (bento) bán tại các ga tàu ở Nhật Bản
- 液胞えきほうkhông bào
- 駅前えきまえ
- 役務えきむ
- 疫癘えきれいbệnh dịch
- えくぼlúm đồng tiền
- 回向えこう
- 餌えさăn, mồi
- 絵師えし
- 壊死えしhoại tử
- 会釈えしゃく
- 衛士えじ
- 絵図えず
- 壊疽えそbệnh thối hoại
- 絵素えそđiểm ảnh
- 鱛えそhọ cá mối
- 絵空事えそらごと
- えぞばい
- 枝えだcành, nhánh, ngành
- 枝葉えだは
- 枝豆えだまめ
- 越後えちご
- えっủa
- 越境えっきょう
- 越権えっけん
- えっと
- 越冬えっとう
- 越南えつなんviệt nam
- 越年えつねん
- 閲覧えつらん
- 干支えとcan chi
- 絵解きえとき
- 会得えとく
- 択捉えとろふIturup: hòn đảo lớn nhất ở phía Nam quần đảo Kuril
- 江戸えど
- 江戸川えどがわsông edo
- 江戸時代えどじだい
- 江戸っ子えどっこ
- 江戸前えどまえ
- 胞衣えなnhau, thực giá noãn
- 淮南子えなんじhoài nam tử
- えのきcơm nguội
- えのきたけnấm kim châm
- 絵の具えのぐ
- 絵葉書えはがき
- 愛媛県えひめけんtỉnh thuộc vùng shikoku, nhật bản
- えびtôm
- 恵比寿えびす
- 夷えびす
- 箙えびら
- 絵筆えふで
- えへんe hèm
- 絵本えほん
- 烏帽子えぼし
- 絵馬えま
- 絵巻えまき
- 絵巻物えまきもの
- 笑みえみnụ cười
- 蝦夷えみし
- 絵文字えもじ
- 獲物えものmồi
- 衣紋掛けえもんかけ
- えらmang
- 偉いえらい
- 選び出すえらびだす
- 選ぶえらぶchọn, lựa chọn, lựa
- 襟えりcổ áo
- 襟首えりくび
- 襟巻きえりまきkhăn choàng cổ, khăn quàng cổ
- 襟元えりもと
- 得るえるđược, nhận được, thu được
- 絵を描くえをかく
- 円えんyên, vòng tròn, đường tròn
- 縁えん
- 園えん
- 冤えん
- 艶えん
- 塩えん
- 遠因えんいん
- 遠泳えんえい
- 延々えんえん
- 厭悪えんお
- 演歌えんか
- 塩化えんか
- えんか
- 宴会えんかいđại tiệc, yến tiệc
- 沿海えんかい
- 沿海州えんかいしゅう
- 遠隔えんかく
- 沿革えんかくlịch sử
- 円滑えんかつ
- 円環えんかん
- 塩化ビニールえんかビニール
- 塩害えんがい
- 円蓋えんがいmái vòm
- 縁側えんがわ
- 沿岸えんがんven biển, bờ biển
- 沿岸警備隊えんがんけいびたいcảnh sát biển, tuần duyên
- 延期えんきhoãn
- 塩基えんきbazơ
- 塩基性えんきせいtính kiềm, kiềm
- 婉曲えんきょく
- 婉曲表現えんきょくひょうげんuyển ngữ
- 遠距離えんきょり
- 縁切りえんきり
- 遠近えんきん
- 遠近法えんきんほう
- 演技えんぎdiễn xuất, biểu diễn
- 縁起えんぎ
- 演戯えんぎkịch, tuồng
- 演技者えんぎしゃdiễn viên
- 縁起でもないえんぎでもないgở
- 縁起物えんぎものbùa hộ mệnh, vật lấy phước
- 演技力えんぎりょく
- 縁組えんぐみ
- 援軍えんぐん
- 円形えんけい
- 遠景えんけいviễn cảnh
- 園芸えんげいnghề làm vườn
- 演芸えんげい
- 演劇えんげき
- 円弧えんこ
- 縁故えんこ
- 塩湖えんこhô nước mặn, hồ nước mặn, hồ muối
- 円光えんこう
- 援護えんご
- 塩酸えんさんaxit clohiđric
- 冤罪えんざい
- 遠山えんざん
- 演算えんざん
- 演算子えんざんしtoán tử
- 演算手順えんざんてじゅんthuật toán
- 遠視えんしviễn thị
- 演習えんしゅう
- 円周えんしゅうchu vi, đường tròn
- 演出えんしゅつđưa ra
- 演出家えんしゅつか
- 炎暑えんしょ
- 炎症えんしょうviêm
- 延焼えんしょう
- 遠心えんしん
- 円心えんしん
- 遠心機えんしんきmáy ly tâm, máy li tâm
- 遠心力えんしんりょくlực li tâm
- 園児えんじ
- 遠日点えんじつてんđiểm viễn nhật
- えんじむし
- 演者えんじゃdiễn giả
- 縁者えんじゃ
- 縁者贔屓えんじゃびいき
- 円熟えんじゅく
- 援助えんじょviện trợ, giúp đỡ, sự giúp đỡ
- 炎上えんじょう
- 援助交際えんじょこうさい
- 演じるえんじるđóng vai
- 円陣えんじん
- 猿人えんじん
- 円刃刀えんじんとう
- 円錐面えんすいめん
- 延髄えんずいhành não