Trình tự tiếng Nhật là gì?
"trình tự" trong tiếng Nhật là 次第 (しだい) (danh từ), 順序 (じゅんじょ) (danh từ).
次第 Danh từ
しだいshidaiHán Việt: THỨ ĐỆJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trình tự, tình hình.
順序 Danh từ
じゅんじょjunjoHán Việt: THUẬN TỰJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thứ tự, trình tự.
Câu hỏi thường gặp
Trình tự tiếng Nhật là gì?
"trình tự" trong tiếng Nhật là 次第 (しだい) (danh từ), 順序 (じゅんじょ) (danh từ).