Trước mặt tiếng Nhật là gì?
"trước mặt" trong tiếng Nhật là 向かい (むかい) (danh từ), 手前 (てまえ) (danh từ).
向かい Danh từ
むかいmukaiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phía đối diện, trước mặt.
手前 Danh từ
てまえtemaeHán Việt: THỦ TIỀNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trước mặt, phía bên này.
Câu hỏi thường gặp
Trước mặt tiếng Nhật là gì?
"trước mặt" trong tiếng Nhật là 向かい (むかい) (danh từ), 手前 (てまえ) (danh từ).