Trào lưu tiếng Nhật là gì?
"trào lưu" trong tiếng Nhật là 潮流 (ちょうりゅう) (danh từ), トレンド (danh từ).
潮流 Danh từ
ちょうりゅうchōryūHán Việt: TRÀO LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trào lưu.
トレンド Danh từ
torendo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trào lưu.
Câu hỏi thường gặp
Trào lưu tiếng Nhật là gì?
"trào lưu" trong tiếng Nhật là 潮流 (ちょうりゅう) (danh từ), トレンド (danh từ).