Trái cây tiếng Nhật là gì?
"trái cây" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ), フルーツ (danh từ).
果実 Danh từ
かじつkajitsuHán Việt: QUẢ THẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, quả mọng, trái, trái cây, cây.
果物 Danh từ
くだものkudamonoHán Việt: QUẢ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây, cây.
- 彼は果物しか食べない。 Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
- この果物はいやなにおいがする。 Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
フルーツ Danh từ
furūtsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
Câu hỏi thường gặp
Trái cây tiếng Nhật là gì?
"trái cây" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ), フルーツ (danh từ).